handsel

‘handsel’ dịch sang tiếng việt nghĩa là gì?
Nghĩa tiếng việt chuyên ngành : lễ khai trương (cửa hàng); khoản thu mở hàng đầu tiên; tiền bán mở hàng; tiền cọc; khoản tiền góp đầu tiên (trong những đợt trả góp); tiền phong bao